tóm lại

Học thuật
Thân thiện
tóm lại

Tóm lại, chúng ta cần tập trung vào ba bước chính.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thu gọn, rút gọn những điểm chính, ý chính của một vấn đề dài hoặc phức tạp: Hành động tóm tắt, đọng nội dung chính yếu từ một lượng thông tin lớn hơn.
    • Nói hoặc viết một cách ngắn gọn để đi đến kết luận: Dùng để dẫn dắt hoặc đưa ra phần kết luận cuối cùng sau khi đã trình bày các ý.
  2. Phó từ/Trạng từ (Thường đứngđầu câu, được ngăn cách bởi dấu phẩy):

    • Dùng để bắt đầu một câu kết luận, tóm tắt lại những điều đã nói: Từ dùng để chuyển ý, tổng hợp đưa ra ý chung cuối cùng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy được giao nhiệm vụ tóm lại nội dung chính của cuộc họp. (Anh ấy được giao nhiệm vụ rút gọn nội dung chính của cuộc họp.)
    • Hãy tóm lại ý kiến của mọi người trong một bản báo cáo ngắn. (Hãy thu gọn ý kiến của mọi người trong một bản báo cáo ngắn.)
  • Phó từ/Trạng từ:

    • Tóm lại, chúng ta cần phải nỗ lực hơn nữa. (Nói ngắn gọn để kết luận, chúng ta cần phải nỗ lực hơn nữa.)
    • nhiều ý kiến trái chiều, nhưng tóm lại mọi người đều đồng ý với phương án A. ( nhiều ý kiến trái chiều, nhưng nói vắn tắt thì mọi người đều đồng ý với phương án A.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói tóm lại": Cụm từ nhấn mạnh hơn, thường dùng trong khẩu ngữ để dẫn đến kết luận.

    • Nói tóm lại, dự án này không khả thi. (Tóm tắt lại ý chính, dự án này không khả thi.)
  • "Tóm lại một câu": Diễn đạt ý chính rất ngắn gọn, trong phạm vi một câu.

    • Mọi vấn đề có thể tóm lại một câu: cần sự chân thành. (Mọi vấn đề có thể được rút gọn trong một câu: cần sự chân thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Tóm tắt (động từ): Trình bày ngắn gọn những nội dung, ý chính.

    • ấy tóm tắt câu chuyện cho tôi nghe. ( ấy trình bày ngắn gọn câu chuyện cho tôi nghe.)
  • Kết luận (danh từ/động từ): Ý, phần hoặc hành động đưa racuối để tổng kết.

    • Phần kết luận của bài viết rất súc tích. (Phần tổng kết của bài viết rất súc tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói gọn lại: Cách nói thân mật, khẩu ngữ có nghĩa tương tự "tóm lại".
  • Tổng kết: Nhấn mạnh việc tổng hợp, đánh giá cuối cùng.
  • Suy cho cùng: Nhấn mạnh đến bản chất, kết luận sau cùng khi xem xét mọi khía cạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "tóm lại" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "tóm lại")

tóm lại

Tóm lại, chúng ta cần tập trung vào ba bước chính.

  1. đg. 1. Thu gọn lại những điểm quan trọng : Tóm lại nội dung quyển sách. 2. Nói vắn tắt để kết luận : Tóm lại, chúng ta đã dùng mọi biện pháp để giải quyết khó khăn....